Máng cáp là một phần quan trọng trong hệ thống điện, giúp bảo vệ và tổ chức các dây cáp một cách khoa học và an toàn. Với nhu cầu ngày càng tăng về điện trong các công trình xây dựng và công nghiệp, máng cáp trở thành giải pháp không thể thiếu.
Bài viết này sẽ giới thiệu chi tiết về các loại máng cáp, công dụng và bảng giá máng cáp điện tại Hoàng Phát, giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình.
Máng cáp là gì?
Máng cáp hay còn gọi là máng cáp điện tiếng anh là "Cable Trunking” hoặc “solid bottom cable tray”. Đây là một hệ thống cơ khí dùng để bảo vệ, tổ chức và dẫn các dây cáp điện trong các công trình xây dựng, nhà máy, khu công nghiệp, hay các công trình lớn khác. Đồng thời tạo ra sự gọn gàng, ngăn nắp cho việc lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống điện.

Máng cáp được thiết kế với các thanh kim loại hoặc vật liệu có khả năng chịu lực tốt, giúp hệ thống dây điện luôn ở vị trí cố định và không bị hư hại. Hệ thống này không chỉ giúp tiết kiệm không gian mà còn giúp việc quản lý các loại dây cáp dễ dàng hơn, từ đó đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành và sử dụng điện.
Bảng giá máng cáp tại Hoàng Phát năm 2026
Khi lựa chọn sản phẩm máng cáp, giá cả là một trong những yếu tố quan trọng mà khách hàng luôn quan tâm. Tại Hoàng Phát, chúng tôi cung cấp các sản phẩm máng cáp điện chất lượng cao với mức giá hợp lý và phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau. Dưới đây là bảng giá máng cáp điện tại Hoàng Phát năm 2026, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của công trình.| BẢNG GIÁ MÁNG CÁP | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Chiều dài tiêu chuẩn L=2500mm | ĐVT/unit | Đơn giá : VNĐ/m (Theo độ dày Tole) | ||||
| MÃ SẢN PHẨM | Máng cáp Sơn tĩnh điện | ||||||
| Tole 1.0 | Tole 1.2 | Tole 1.5 | Tole 2.0 | ||||
| MÁNG CÁP CAO 50 | |||||||
| 1 | HP-CT50x50 | Mét | 43,000 | 48,000 | 58,000 | 70,000 | |
| 2 | HP-CT100x50 | Mét | 58,000 | 62,000 | 71,000 | 92,000 | |
| 3 | HP-CT150x50 | Mét | 70,000 | 80,000 | 95,000 | 115,000 | |
| 4 | HP-CT200x50 | Mét | 82,000 | 95,000 | 112,000 | 138,000 | |
| 5 | HP-CT250x50 | Mét | 98,000 | 110,000 | 130,000 | 160,000 | |
| 6 | HP-CT300x50 | Mét | 110,000 | 123,000 | 145,000 | 180,000 | |
| 7 | HP-CT350x50 | Mét | 123,000 | 138,000 | 162,000 | 206,000 | |
| 8 | HP-CT400x50 | Mét | 135,000 | 150,000 | 180,000 | 224,000 | |
| 9 | HP-CT450x50 | Mét | 148,000 | 164,000 | 195,000 | 245,000 | |
| 10 | HP-CT500x50 | Mét | 160,000 | 178,000 | 210,000 | 263,000 | |
| 11 | HP-CT550x50 | Mét | 172,000 | 192,000 | 228,000 | 286,000 | |
| 12 | HP-CT600x50 | Mét | 184,000 | 205,000 | 245,000 | 304,000 | |
| 13 | HP-CT650x50 | Mét | 198,000 | 218,000 | 260,000 | 328,000 | |
| 14 | HP-CT700x50 | Mét | 208,000 | 232,000 | 278,000 | 348,000 | |
| 15 | HP-CT750x50 | Mét | 220,000 | 248,000 | 398,000 | 368,000 | |
| 16 | HP-CT800x50 | Mét | 238,000 | 264,000 | 314,000 | 389,000 | |
| MÁNG CÁP CAO 100 | |||||||
| 1 | HP-CT100x100 | Mét | 85,000 | 96,000 | 109,000 | 130,000 | |
| 2 | HP-CT150x100 | Mét | 96,000 | 109,000 | 125,000 | 150,000 | |
| 3 | HP-CT200x100 | Mét | 108,000 | 123,000 | 140,000 | 170,000 | |
| 4 | HP-CT250x100 | Mét | 119,000 | 137,000 | 156,000 | 189,000 | |
| 5 | HP-CT300x100 | Mét | 131,000 | 150,000 | 172,000 | 228,000 | |
| 6 | HP-CT350x50 | Mét | 144,000 | 164,000 | 189,000 | 230,000 | |
| 7 | HP-CT400x100 | Mét | 155,000 | 178,000 | 205,000 | 250,000 | |
| 8 | HP-CT450x100 | Mét | 166,000 | 191,000 | 220,000 | 268,000 | |
| 9 | HP-CT500x100 | Mét | 178,000 | 205,000 | 236,000 | 288,000 | |
| 10 | HP-CT550x100 | Mét | 190,000 | 218,000 | 252,000 | 308,000 | |
| 11 | HP-CT600x100 | Mét | 212,000 | 232,000 | 268,000 | 328,000 | |
| 12 | HP-CT650x100 | Mét | 216,000 | 248,000 | 286,000 | 348,000 | |
| 13 | HP-CT700x100 | Mét | 226,000 | 250,000 | 300,000 | 368,000 | |
| 14 | HP-CT750x100 | Mét | 226,000 | 264,000 | 318,000 | 388,000 | |
| 15 | HP-CT800x100 | Mét | 242,000 | 288,000 | 334,000 | 408,000 | |
Máng cáp điện có bao nhiêu loại?
Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và môi trường làm việc, có nhiều loại máng cáp điện khác nhau. Mỗi loại máng cáp có những đặc điểm, ứng dụng và ưu điểm riêng, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Dưới đây là các loại máng cáp phổ biến nhất hiện nay:Máng cáp nhôm
Máng cáp nhôm được biết đến với đặc điểm nổi bật là trọng lượng nhẹ, giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng và nhanh chóng. Đây là một trong những lựa chọn lý tưởng cho các công trình có không gian hạn chế, như văn phòng, trung tâm thương mại hoặc các công trình dân dụng. Không chỉ vậy, nhôm là vật liệu có khả năng chống ăn mòn tự nhiên rất tốt, giúp bảo vệ hệ thống cáp điện trong môi trường ít khắc nghiệt.
Máng cáp sơn tĩnh điện
Máng cáp sơn tĩnh điện lại mang đến một lớp bảo vệ bền vững, không chỉ giúp chống lại sự ăn mòn từ các yếu tố môi trường mà còn giữ cho bề mặt luôn sáng bóng và dễ dàng vệ sinh. Quy trình sơn tĩnh điện giúp tạo ra một lớp phủ bền bỉ, bảo vệ máng cáp khỏi bụi bẩn, dầu mỡ và các hóa chất công nghiệp, đồng thời gia tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Máng cáp mạ kẽm
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp hiệu quả cho những khu vực có độ ẩm cao hoặc có nguy cơ bị ăn mòn mạnh, máng cáp mạ kẽm chính là sự lựa chọn lý tưởng. Quy trình mạ kẽm giúp tạo ra một lớp bảo vệ mỏng nhưng chắc chắn, ngăn chặn sự tác động của các yếu tố môi trường như hơi nước, muối hay các hóa chất công nghiệp.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là giải pháp tối ưu cho những công trình đòi hỏi khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong những môi trường khắc nghiệt. Quá trình nhúng nóng tạo ra lớp mạ kẽm dày hơn, giúp tăng cường độ bền cho máng cáp, bảo vệ hệ thống dây cáp khỏi các yếu tố như hóa chất, độ ẩm cao hoặc sự va đập mạnh.

Với lớp mạ kẽm dày, máng cáp nhúng nóng rất phù hợp cho các công trình công nghiệp, nhà máy sản xuất hoặc các công trình ngoài trời nơi yêu cầu độ bền và an toàn cao. Không chỉ đảm bảo bảo vệ tối ưu cho hệ thống cáp điện, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng còn giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống, từ đó giảm thiểu chi phí bảo trì và sửa chữa cho công trình trong dài hạn.
Mỗi loại máng cáp điện đều có những đặc điểm và ưu điểm riêng, phù hợp với các yêu cầu khác nhau của từng công trình. Việc lựa chọn loại máng cáp phù hợp không chỉ giúp đảm bảo an toàn cho hệ thống điện mà còn tối ưu hóa chi phí và tăng tuổi thọ cho các thiết bị điện trong công trình.
Công dụng của máng cáp
Máng cáp đóng vai trò rất quan trọng trong hệ thống điện của các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các khu công nghiệp và các tòa nhà cao tầng. Dưới đây là một số công dụng chính của máng cáp:Bảo vệ cáp điện khỏi tác động bên ngoài
Máng cáp giúp bảo vệ các đường dây cáp điện khỏi những tác động của môi trường như bụi bẩn, nước, hay các yếu tố cơ học như va đập, mài mòn. Nhờ đó, hệ thống điện được bảo vệ lâu dài, tránh được các hư hỏng hay sự cố không đáng có, đặc biệt trong các môi trường làm việc có điều kiện khắc nghiệt.Tăng cường độ bền cho hệ thống cáp
Khi sử dụng máng cáp, các cáp điện không phải tiếp xúc trực tiếp với mặt đất hay các bề mặt dễ gây hư hỏng. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của cáp, hạn chế tình trạng cáp bị hỏng hóc do ma sát hay tác động từ môi trường xung quanh. Đồng thời, máng cáp còn giúp phân phối đều các tín hiệu điện, đảm bảo cho hệ thống vận hành ổn định và lâu dài.Tổ chức hệ thống điện gọn gàng, ngăn nắp
Một công dụng rất quan trọng của máng cáp là giúp tổ chức các dây cáp điện một cách gọn gàng và dễ dàng trong việc thi công và bảo trì. Máng cáp giúp người thi công dễ dàng kiểm tra và phát hiện các sự cố xảy ra trong hệ thống cáp mà không cần phải tháo rời nhiều thiết bị, từ đó giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bảo dưỡng.Tiết kiệm không gian
Việc sử dụng máng cáp giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt, đặc biệt là trong các công trình có diện tích hạn chế. Máng cáp có thể được lắp đặt trên tường, trần nhà hoặc dưới sàn, giúp không gian làm việc luôn thông thoáng mà không làm ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ của công trình.

Dễ dàng bảo trì và sửa chữa
Khi hệ thống điện gặp sự cố, việc tìm kiếm và xử lý lỗi sẽ trở nên đơn giản hơn rất nhiều nếu sử dụng máng cáp. Các dây cáp được tổ chức trong máng cáp sẽ dễ dàng được truy cập và kiểm tra mà không gặp phải khó khăn như khi cáp bị vướng vào các vật thể khác trong công trình.Chống cháy nổ
Các loại máng cáp được sản xuất với các chất liệu chống cháy, bảo vệ hệ thống điện tránh những rủi ro về cháy nổ. Điều này đặc biệt quan trọng trong các công trình yêu cầu mức độ an toàn cao, như các nhà máy, xưởng sản xuất hay các công trình công cộng.
Nhờ vào những công dụng vượt trội, máng cáp không chỉ giúp tối ưu hóa hiệu quả sử dụng hệ thống điện mà còn bảo vệ các thiết bị và người sử dụng khỏi các sự cố không mong muốn.
Hoàng Phát - Đơn vị cung cấp máng cáp điện chất lượng cao
Hoàng Phát là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm máng cáp điện chất lượng cao. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Hoàng Phát đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường, đặc biệt trong việc cung cấp các giải pháp bảo vệ và tổ chức hệ thống điện cho các công trình lớn, khu công nghiệp, và các dự án xây dựng.

Một trong những yếu tố tạo nên sự khác biệt của Hoàng Phát chính là cam kết về chất lượng và dịch vụ. Mỗi sản phẩm máng cáp đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt, đảm bảo không có bất kỳ sai sót nào khi đến tay khách hàng. Công ty cũng cung cấp dịch vụ tư vấn miễn phí, giúp khách hàng chọn lựa loại máng cáp, phụ kiện máng cáp phù hợp nhất với nhu cầu và đặc thù của từng công trình.
Hoàng Phát không chỉ là một đơn vị cung cấp sản phẩm, mà còn là đối tác chiến lược giúp khách hàng tối ưu hóa hệ thống điện, giảm thiểu chi phí và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình của mình. Hãy liên hệ với Hoàng Phát ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và nhận bảng giá chi tiết cho sản phẩm máng cáp điện.














